Có 7 nhóm đối tượng được bồi thường, gồm:
1. Khai thác hải sản
2. Nuôi trồng thủy sản
3. Sản xuất muối
4. Hoạt động kinh doanh thủy sản ven biển
5. Dịch vụ hậu cần nghề cá
6. Dịch vụ du lịch, thương mại ven biển
7. Thu mua, tạm trữ thủy sản
Theo đó, định mức tính bồi thường thiệt hại được xây dựng trên nguyên tắc xác định thiệt hại của 7 nhóm trên , định mức cụ thể theo bản danh lục dưới đây. Riêng 03 đối tượng gồm: Khai thác thủy sản trên tàu có công suất máy chính từ 90 CV trở lên; nuôi trồng thủy sản (thủy sản chết) và sản xuất muối; thu nhập bị mất của người lao động làm thuê được tính chung trong định mức bồi thường thiệt hại của chủ tàu hoặc chủ cơ sở nuôi trồng thủy sản, sản xuất muối.
Thời gian tính bồi thường thiệt hại tối đa là 6 tháng, từ tháng 4 năm 2016 đến hết tháng 9 năm 2016.
BỒI THƯỜNG THIỆT HẠI DO SỰ CỐ MÔI TRƯỜNG BIỂN 4 TỈNH MIỀN TRUNG
Ban hành kèm theo Quyết định số 1880/QĐ-TTg ngày 29 tháng 9 năm 2016 của Thủ tướng Chính phủ
TT | Mức | ĐƠN VỊ | ĐỊNH MỨC BỒI THƯỜNG | Ghi chú |
1 | 2 | 3 | 4 |
|
I | KHAI THÁC THỦY SẢN |
|
|
|
1 | ĐỐI TƯỢNG CHỦ TÀU |
|
|
|
a | Tàu/thuyền không lắp máy | Đồng/tàu/tháng | 5.830.000 | Thiệt hại do nằm bờ |
b | Tàu lắp máy dưới 20 CV | Đồng/tàu/tháng | 10.670.000 | Thiệt hại do nằm bờ |
c | Tàu lắp máy công suất từ 20 CV đến dưới 50 CV | Đồng/tàu/tháng | 15.200.000 | Thiệt hại do nằm bờ |
d | Tàu lắp máy công suất từ 50 CV đến dưới 90 CV | Đồng/tàu/tháng | 20.390.000 | Thiệt hại do nằm bờ |
đ | Tàu lắp máy công suất từ 90 CV đến dưới 250 CV | Đồng/tàu/tháng | 18.220.000 | Thiệt hại do giá |
e | Tàu lắp máy công suất từ 250 CV đến dưới 400 CV | Đồng/tàu/tháng | 28.660.000 | Thiệt hại do giá |
g | Tàu lắp máy công suất từ 400 CV đến dưới 800 CV | Đồng/tàu/tháng | 37.480.000 | Thiệt hại do giá |
h | Tàu lắp máy công suất từ 800 CV trở lên | Đồng/tàu/tháng | 37.480.000 | Thiệt hại do giá |
II | ĐỐI TƯỢNG LAO ĐỘNG TRÊN TÀU |
| - |
|
a | Tàu/thuyền không lắp máy | Đồng/người/tháng | 3.690.000 | Thiệt hại do nằm bờ |
b | Tàu lắp máy dưới 20 CV | Đồng/người/tháng | 5.960.000 | Thiệt hại do nằm bờ |
c | Tàu lắp máy công suất từ 20 CV đến dưới 50 CV | Đồng/người/tháng | 7.650.000 | Thiệt hại do nằm bờ |
d | Tàu lắp máy công suất từ 50 CV đến dưới 90 CV | Đồng/người/tháng | 8.790.000 | Thiệt hại do nằm bờ |
đ | Tàu lắp máy công suất từ 90 CV đến dưới 250 CV | Đồng/người/tháng |
| Thiệt hại do giá. Trong đó thiệt hại của người lao động được tính chung trong thiệt hại của mỗi tàu. Chủ tàu thực hiện chi trả cho các lao động trên tàu. |
e | Tàu lắp máy công suất từ 250 CV đến dưới 400 CV | Đồng/người/tháng | - | |
g | Tàu lắp máy công suất từ 400 CV trở lên | Đồng/người/tháng | - | |
h | Tàu lắp máy công suất từ 800 CV trở lên | Đồng/người/tháng | - | |
III | NUÔI TRỒNG THỦY SẢN MẶN, LỢ |
| - |
|
1 | Nuôi tôm thẻ chân trắng |
| - | Mục III được sử dụng để bồi thường thiệt hại do thủy sản, giống nuôi trồng bị chết và trả 1 lần. Trong đó thiệt hại của người lao động quy định tại điểm a khoản 2 Điều 1 được tính chung vào thiệt hại của chủ cơ sở nuôi trồng thủy sản. Chủ cơ sở thực hiện chi trả cho người lao động. |
1.1 | Nuôi thâm canh trong ao cát (mật độ từ 100 đến 120 con/m2) |
| - | |
a | Thời gian dưới 45 ngày | Đồng/m2 | 33.860 | |
b | Thời gian từ 45 ngày trở lên | Đồng/m2 | 44.300 | |
1.2 | Nuôi thâm canh trong ao đất (mật độ từ 60 đến dưới 100 con/m2) |
| - | |
a | Thời gian dưới 45 ngày | Đồng/m2 | 24.210 | |
b | Thời gian từ 45 ngày trở lên | Đồng/m2 | 29.610 | |
1.3 | Nuôi bán thâm canh trong ao đất (mật độ từ 20 đến dưới 60 con/m2) |
| - | |
a | Thời gian dưới 45 ngày | Đồng/m2 | 11.410 |
|
b | Thời gian từ 45 ngày trở lên | Đồng/m2 | 14.580 |
|
1.4 | Nuôi quảng canh cải tiến, xen ghép trong ao, đầm, ruộng... |
| - |
|
a | Thời gian dưới 45 ngày | Đồng/m2 | 6.990 |
|
b | Thời gian từ 45 ngày trở lên | Đồng/m2 | 8.410 |
|
2 | Nuôi tôm sú |
|
|
|
2.1 | Nuôi thâm canh (mật độ 25 con/m2) |
| - |
|
a | Thời gian dưới 60 ngày | Đồng/m2 | 16.190 |
|
b | Thời gian từ 60 ngày trở lên | Đồng/m2 | 21.150 |
|
2.2 | Nuôi bán thâm canh (mật độ 10 đến 24 con/m2) |
|
|
|
a | Thời gian dưới 60 ngày | Đồng/m2 | 9.410 |
|
b | Thời gian từ 60 ngày trở lên | Đồng/m2 | 12.770 |
|
2.3 | Nuôi quảng canh cải tiến, xen ghép (mật độ từ 6 đến 10 con/m2) |
| - |
|
a | Thời gian dưới 60 ngày | Đồng/m2 | 6.220 |
|
b | Thời gian từ 60 ngày trở lên | Đồng/m2 | 9.200 |
|
3 | Nuôi cá mặn, lợ |
|
|
|
3.1 | Nuôi thâm canh cá mặn, lợ |
| - |
|
a | Thời gian dưới 90 ngày | Đồng/m2 | 37.463 |
|
b | Thời gian từ 90 ngày trở lên | Đồng/m2 | 47.546 |
|
3.2 | Nuôi bán thâm canh cá mặn, lợ |
|
|
|
a | Thời gian dưới 90 ngày | Đồng/m2 | 7.590 |
|
b | Thời gian từ 90 ngày trở lên | Đồng/m2 | 10.280 |
|
4 | Sản xuất, ương dưỡng giống |
| - |
|
a | Giá bán tôm pốt 15 (post) tại trại | Đồng/1000 con | 90.000 |
|
b | Giá bán tôm giống tại ao ương | Đồng/1000 con | 140.000 |
|
5 | Nuôi nghêu bãi triều ven biển (nhuyễn thể) |
| - |
|
a | Mật độ dưới 150 con/m2 | Đồng/m2 | 4.830 |
|
b | Mật độ từ 150 con/m2 trở lên | Đồng/m2 | 6.630 |
|
6 | Nuôi cua |
| - |
|
a | Thời gian dưới 90 ngày | Đồng/m2 | 7.020 |
|
b | Thời gian từ 90 ngày trở lên | Đồng/m2 | 9.050 |
|
7 | Nuôi cá lồng |
| - |
|
a | Thời gian dưới 90 ngày | Đồng/m3 | 438.750 |
|
b | Thời gian từ 90 ngày trở lên | Đồng/m3 | 686.540 |
|
8 | Nuôi cá biển trên ao lót bạt |
| - |
|
a | Dưới 90 ngày (tính theo m2) | Đồng/m2 | 90.000 |
|
b | Trên 90 ngày (tính theo m2) | Đồng/m2 | 120.000 |
|
IV | NGHỀ MUỐI | Đồng/ha/tháng | 39.370.000 | Thiệt hại nghề muối trả 1 lần. Đối với thiệt hại của người lao động tại các cơ sở sản xuất muối được tính chung vào thiệt hại của chủ cơ sở. Chủ cơ sở thực hiện chi trả cho người lao động. |
V | NGƯỜI LAO ĐỘNG BỊ MẤT THU NHẬP | Đồng/người/tháng | 2.910.000 | Bao gồm thu nhập bị mất của chủ cơ sở nuôi trồng thủy sản tạm dừng sản xuất và người lao động bị mất thu nhập các lĩnh vực được xác định bồi thường. |